Animation

Baseline Widely available

This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since March 2020.

Giao diện Animation của Web Animations API biểu diễn một bộ phát hoạt ảnh đơn lẻ và cung cấp các điều khiển phát cũng như một timeline cho một nút hoặc nguồn hoạt ảnh.

EventTarget Animation

Bộ khởi tạo

Animation()

Tạo một thể hiện đối tượng Animation mới.

Thuộc tính thể hiện

Animation.currentTime

Giá trị thời gian hiện tại của hoạt ảnh, tính bằng mili giây, dù đang chạy hay đang tạm dừng. Nếu hoạt ảnh không có timeline, đang không hoạt động, hoặc chưa từng được phát, giá trị của nó là null.

Animation.effect

Lấy và đặt AnimationEffect được liên kết với hoạt ảnh này. Thông thường đây sẽ là một đối tượng KeyframeEffect.

Animation.finished Read only

Trả về Promise đã hoàn tất hiện tại của hoạt ảnh này.

Animation.id

Lấy và đặt chuỗi String dùng để định danh hoạt ảnh.

Animation.overallProgress Read only

Trả về một số từ 0 đến 1 biểu thị mức độ tiến triển tổng thể của hoạt ảnh hướng tới trạng thái hoàn tất.

Animation.pending Read only

Cho biết hoạt ảnh hiện đang chờ một thao tác không đồng bộ như bắt đầu phát hoặc tạm dừng một hoạt ảnh đang chạy hay không.

Animation.playState Read only

Trả về một giá trị liệt kê mô tả trạng thái phát lại của hoạt ảnh.

Animation.playbackRate

Lấy hoặc đặt tốc độ phát của hoạt ảnh.

Animation.ready Read only

Trả về Promise sẵn sàng hiện tại của hoạt ảnh này.

Animation.replaceState Read only

Cho biết hoạt ảnh đang hoạt động, đã bị tự động gỡ bỏ sau khi được thay thế bởi hoạt ảnh khác, hay đã được lưu cố định rõ ràng bằng cách gọi Animation.persist().

Animation.startTime

Lấy hoặc đặt thời điểm đã lên lịch để việc phát lại của hoạt ảnh bắt đầu.

Animation.timeline

Lấy hoặc đặt timeline được liên kết với hoạt ảnh này.

Phương thức thể hiện

Animation.cancel()

Xóa toàn bộ keyframeEffects do hoạt ảnh này tạo ra và hủy quá trình phát của nó.

Animation.commitStyles()

Ghi trạng thái kiểu hiện tại của hoạt ảnh vào thuộc tính style của phần tử đang được hoạt ảnh hóa, ngay cả sau khi hoạt ảnh đó đã bị gỡ bỏ. Việc này sẽ khiến trạng thái kiểu hiện tại được ghi vào phần tử dưới dạng các thuộc tính bên trong thuộc tính style.

Animation.finish()

Di chuyển tới một trong hai đầu của hoạt ảnh, tùy thuộc vào việc hoạt ảnh đang phát hay đang phát ngược.

Animation.pause()

Tạm ngừng việc phát hoạt ảnh.

Animation.persist()

Lưu cố định hoạt ảnh một cách rõ ràng, ngăn nó bị tự động gỡ bỏ khi một hoạt ảnh khác thay thế nó.

Animation.play()

Bắt đầu hoặc tiếp tục phát hoạt ảnh, hoặc bắt đầu lại hoạt ảnh nếu trước đó nó đã hoàn tất.

Animation.reverse()

Đảo ngược hướng phát lại, dừng ở đầu hoạt ảnh. Nếu hoạt ảnh đã hoàn tất hoặc chưa từng được phát, nó sẽ phát từ cuối về đầu.

Animation.updatePlaybackRate()

Đặt tốc độ của hoạt ảnh sau khi đồng bộ hóa vị trí phát của nó trước.

Sự kiện

cancel

Được kích hoạt khi phương thức Animation.cancel() được gọi hoặc khi hoạt ảnh chuyển sang trạng thái phát "idle" từ một trạng thái khác.

finish

Được kích hoạt khi hoạt ảnh phát xong.

remove

Được kích hoạt khi trình duyệt tự động gỡ bỏ hoạt ảnh.

Các lưu ý về khả năng truy cập

Hoạt ảnh nhấp nháy và chớp sáng có thể gây vấn đề cho những người có các mối quan ngại về nhận thức như Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD). Ngoài ra, một số kiểu chuyển động có thể là tác nhân khởi phát cho rối loạn tiền đình, động kinh và đau nửa đầu, cũng như chứng nhạy cảm scotopic.

Hãy cân nhắc cung cấp một cơ chế để tạm dừng hoặc vô hiệu hóa hoạt ảnh, đồng thời dùng truy vấn phương tiện Reduced Motion (hoặc user agent client hint tương đương Sec-CH-Prefers-Reduced-Motion) để tạo trải nghiệm phù hợp hơn cho người dùng đã thể hiện mong muốn không dùng các trải nghiệm có chuyển động.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật
Web Animations
# the-animation-interface

Tương thích trình duyệt

Xem thêm