CSSRule
Baseline
Widely available
This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since July 2015.
CSSRule là một interface đại diện cho một quy tắc CSS đơn lẻ. Có nhiều kiểu quy tắc kế thừa các thuộc tính từ CSSRule.
CSSGroupingRuleCSSStyleRuleCSSImportRuleCSSMediaRuleCSSFontFaceRuleCSSFunctionDeclarationsCSSPageRuleCSSNamespaceRuleCSSKeyframesRuleCSSKeyframeRuleCSSCounterStyleRuleCSSSupportsRuleCSSFontFeatureValuesRuleCSSFontPaletteValuesRuleCSSLayerBlockRuleCSSLayerStatementRuleCSSPropertyRuleCSSNestedDeclarationsCSSViewTransitionRule
Thuộc tính thể hiện
Interface CSSRule xác định các thuộc tính chung cho mọi quy tắc, còn các thuộc tính riêng của từng kiểu quy tắc được xác định trong các interface chuyên biệt hơn tương ứng với từng kiểu đó.
CSSRule.cssText-
Đại diện cho dạng văn bản của quy tắc, ví dụ
"h1,h2 { font-size: 16pt }"hoặc"@import 'url'". Để truy cập hoặc sửa các phần của quy tắc, ví dụ giá trị"font-size"trong ví dụ, hãy dùng các thuộc tính trên interface chuyên biệt của kiểu quy tắc đó (xem ở trên). CSSRule.parentRuleRead only-
Trả về quy tắc bao chứa, nếu không có thì trả về
null. Ví dụ, nếu quy tắc này là một style rule bên trong khối@media, quy tắc cha sẽ làCSSMediaRuleđó. CSSRule.parentStyleSheetRead only-
Trả về đối tượng
CSSStyleSheetcủa bảng kiểu chứa quy tắc này. CSSRule.typeRead only Deprecated-
Trả về một trong các hằng số Type để xác định quy tắc đang đại diện cho kiểu nào.
Ví dụ
Bạn có thể lấy tham chiếu đến CSSRule bằng cách xem danh sách cssRules của một CSSStyleSheet.
let myRules = document.styleSheets[0].cssRules; // Trả về một CSSRuleList
console.log(myRules);
Specifications
| Specification |
|---|
| CSS Object Model (CSSOM)> # the-cssrule-interface> |