HkdfParams
Dictionary HkdfParams của Web Crypto API đại diện cho đối tượng nên được truyền làm tham số algorithm vào SubtleCrypto.deriveKey() khi sử dụng thuật toán HKDF.
Thuộc tính phiên bản
name-
Một chuỗi. Nên được đặt thành
HKDF. hash-
Một chuỗi hoặc đối tượng chứa thuộc tính duy nhất có tên
namevới giá trị chuỗi. Đây là định danh cho thuật toán digest để sử dụng. Nên là một trong:SHA-256: chọn thuật toán SHA-256.SHA-384: chọn thuật toán SHA-384.SHA-512: chọn thuật toán SHA-512.
Warning:
SHA-1cũng được hỗ trợ ở đây nhưng được coi là dễ bị tấn công và không còn được sử dụng nữa. salt-
Một
ArrayBuffer,TypedArrayhoặcDataView. Đặc tả HKDF nêu rằng thêm salt "làm tăng đáng kể sức mạnh của HKDF". Lý tưởng nhất là salt là giá trị ngẫu nhiên hoặc giả ngẫu nhiên với cùng độ dài như đầu ra của hàm digest. info-
Một
ArrayBuffer,TypedArrayhoặcDataViewđại diện cho thông tin ngữ cảnh cụ thể cho ứng dụng. Nó được sử dụng để ràng buộc tài liệu khóa dẫn xuất với ngữ cảnh ứng dụng.
Ví dụ
Xem các ví dụ cho SubtleCrypto.deriveKey().
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật |
|---|
| Web Cryptography Level 2> # dfn-HkdfParams> |
Tương thích trình duyệt
Các trình duyệt hỗ trợ thuật toán "HKDF" cho phương thức SubtleCrypto.deriveKey() sẽ hỗ trợ loại này.