URI path

path của một URI là phần nằm sau authority. Nó chứa dữ liệu, thường được tổ chức theo dạng phân cấp, để xác định một tài nguyên trong phạm vi scheme và thẩm quyền đặt tên của URI.

Cú pháp

url
http://example.com:80<path>
urn:<path>

Path có thể chứa gần như mọi ký tự, ngoại trừ ?# (lần lượt bắt đầu queryfragment), cùng các ký tự khác được scheme URI dành riêng. Một số scheme (được gọi là hierarchical schemes) còn phân tích path thành một chuỗi các đoạn được ngăn bởi ký tự gạch chéo (/); các scheme khác coi nó là một chuỗi đơn, không có cấu trúc.

Mô tả

Path theo sau authority và kết thúc tại dấu hỏi (?) đầu tiên, dấu thăng (#) đầu tiên, hoặc khi URI kết thúc. Trong hai URI sau:

url
urn:nbn:de:bvb:19-epub-5359-3
https://example.com:80/images/animated/ayse.gif

nbn:de:bvb:19-epub-5359-3 là path của URN. /images/animated/ayse.gif là path của URI https.

Mọi URI đều có một thành phần path, nghĩa là các path trong ví dụ sau lần lượt là một dấu gạch chéo đơn (/) ở URL đầu tiên và một thành phần path rỗng ở URL thứ hai:

url
https://example.com/
https://example.com

Trình duyệt, bao gồm cả web API URL, chuẩn hóa các path rỗng thành /.

Thông số kỹ thuật

Specification
Unknown specification
# section-3.3

Xem thêm