<xsl:sort>

Phần tử <xsl:sort> xác định một khóa sắp xếp cho các nút được chọn bởi <xsl:apply-templates> hoặc <xsl:for-each> và quyết định thứ tự mà chúng được xử lý.

Syntax

xml
<xsl:sort
  select=EXPRESSION
  order="ascending" | "descending"
  case-order="upper-first" | "lower-first"
  lang=XML:LANG-CODE
  data-type="text" | "number" />

Required Attributes

Không có.

Optional Attributes

select

Dùng một biểu thức XPath để xác định các nút sẽ được sắp xếp.

order

Chỉ định các nút nên được xử lý theo thứ tự ascending hay descending. Mặc định là ascending.

case-order

Cho biết chữ hoa hay chữ thường sẽ được xếp trước. Các giá trị cho phép là upper-firstlower-first.

lang

Chỉ định ngôn ngữ nào sẽ được dùng cho việc sắp xếp.

data-type

Xác định các mục sẽ được sắp xếp theo thứ tự chữ cái hay số. Các giá trị cho phép là textnumber, trong đó text là mặc định.

Type

Subinstruction, luôn xuất hiện như một phần tử con của <xsl:for-each>, nơi nó phải xuất hiện trước phần template chính hoặc của <xsl:apply-templates>.

Specifications

XSLT, section10.

Gecko support

Được hỗ trợ.