PerformanceNavigationTiming
Baseline
Widely available
*
This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since October 2021.
* Some parts of this feature may have varying levels of support.
Giao diện PerformanceNavigationTiming cung cấp các phương thức và thuộc tính để lưu trữ và truy xuất số liệu về các sự kiện điều hướng tài liệu của trình duyệt. Ví dụ, giao diện này có thể được dùng để xác định cần bao lâu để tải hoặc dỡ một tài liệu.
Chỉ tài liệu hiện tại được bao gồm trong performance timeline, vì vậy chỉ có một đối tượng PerformanceNavigationTiming trong performance timeline. Nó kế thừa tất cả các thuộc tính và phương thức của PerformanceResourceTiming và PerformanceEntry.
Sơ đồ sau cho thấy toàn bộ các thuộc tính timestamp được định nghĩa trong PerformanceNavigationTiming.
Thuộc tính thể hiện
Giao diện này mở rộng các thuộc tính PerformanceEntry sau đây bằng cách giới hạn và ràng buộc chúng như sau:
PerformanceEntry.entryTypeRead only-
Trả về
"navigation". PerformanceEntry.nameRead only-
Trả về URL của tài liệu. Lưu ý rằng text fragments và mọi chỉ dẫn fragment khác sẽ bị loại khỏi URL.
PerformanceEntry.startTimeRead only-
Trả về một
DOMHighResTimeStampcó giá trị0. PerformanceEntry.durationRead only-
Trả về một
timestamplà hiệu số giữa các thuộc tínhPerformanceNavigationTiming.loadEventEndvàPerformanceEntry.startTime.
Giao diện này cũng mở rộng các thuộc tính PerformanceResourceTiming sau đây bằng cách giới hạn và ràng buộc chúng như sau:
PerformanceResourceTiming.initiatorTypeRead only-
Trả về
"navigation".
Giao diện cũng hỗ trợ các thuộc tính sau:
-
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị khoảng thời gian giữa lúc tài liệu bắt đầu prerendering và lúc nó được kích hoạt. -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm kết nối được khởi động lại do không khớp với tiêu đề phản hồi HTTPCritical-CH. -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay trước khi tác nhân người dùng đặtreadyStatecủa tài liệu thành"complete". -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay sau khi trình xử lý sự kiệnDOMContentLoadedcủa tài liệu hiện tại hoàn tất. -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay trước khi trình xử lý sự kiệnDOMContentLoadedcủa tài liệu hiện tại bắt đầu. -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay trước khi tác nhân người dùng đặtreadyStatecủa tài liệu thành"interactive". -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay sau khi trình xử lý sự kiệnloadcủa tài liệu hiện tại hoàn tất. -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay trước khi trình xử lý sự kiệnloadcủa tài liệu hiện tại bắt đầu. -
Một đối tượng
NotRestoredReasonscung cấp dữ liệu báo cáo về lý do tài liệu hiện tại bị chặn không cho dùng back/forward cache (bfcache) khi điều hướng. -
Một số biểu thị số lần chuyển hướng kể từ lần điều hướng không phải chuyển hướng gần nhất trong ngữ cảnh duyệt hiện tại.
-
Một chuỗi biểu thị kiểu điều hướng. Có thể là
"navigate","reload", hoặc"back_forward". -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay sau khi trình xử lý sự kiệnunloadcủa tài liệu hiện tại hoàn tất. -
Một
DOMHighResTimeStampbiểu thị thời điểm ngay trước khi trình xử lý sự kiệnunloadcủa tài liệu hiện tại bắt đầu.
Phương thức thể hiện
-
Trả về biểu diễn JSON của đối tượng
PerformanceNavigationTiming.
Thông số kỹ thuật
| Specification |
|---|
| Navigation Timing Level 2> # sec-PerformanceNavigationTiming> |