RTCRtpReceiver: phương thức getParameters()

Baseline 2024 *
Newly available

Since July 2024, this feature works across the latest devices and browser versions. This feature might not work in older devices or browsers.

* Some parts of this feature may have varying levels of support.

Phương thức getParameters() của giao diện RTCRtpReceiver trả về một đối tượng mô tả cấu hình hiện tại về cách track của bộ nhận được giải mã.

Cú pháp

js
getParameters()

Tham số

Không có.

Giá trị trả về

Một đối tượng cho biết cấu hình hiện tại của bộ nhận.

codecs

Một mảng các đối tượng mô tả media codecs mà bộ nhận sẵn sàng dùng. Đây là tập con các codec mà bộ nhận đã chỉ ra là nó ưu tiên và đầu cuối từ xa đã chỉ ra rằng nó sẵn sàng gửi. Tham số này không thể thay đổi sau khi đã được đặt ban đầu.

Mỗi đối tượng codec trong mảng có thể có các thuộc tính sau:

channels Optional

Một số nguyên dương cho biết số kênh được codec hỗ trợ. Ví dụ, với codec âm thanh giá trị 1 chỉ âm thanh đơn kênh, còn 2 chỉ âm thanh stereo.

clockRate

Một số nguyên dương chỉ định tốc độ xung nhịp của codec theo Hertz (Hz). Clock rate là tốc độ mà RTP timestamp của codec tăng lên. Phần lớn codec có các giá trị hoặc khoảng giá trị cụ thể mà chúng cho phép. IANA duy trì một danh sách codec và tham số của chúng, bao gồm cả clock rate.

mimeType

Một chuỗi cho biết kiểu và subtype MIME media của codec, được chỉ định theo dạng "type/subtype". Các chuỗi MIME type dùng bởi RTP khác với chuỗi dùng ở nơi khác. IANA duy trì một sổ đăng ký MIME type hợp lệ. Xem thêm Codecs dùng bởi WebRTC để biết chi tiết về các codec có thể được tham chiếu ở đây.

payloadType

RTP payload type dùng để định danh codec này.

sdpFmtpLine Optional

Một chuỗi cung cấp trường tham số dành riêng cho định dạng từ dòng a=fmtp trong SDP tương ứng với codec SDP từ peer từ xa, nếu trường này tồn tại. Nếu không có trường tham số, thuộc tính này sẽ bị bỏ qua. Xem mục 5.8 của đặc tả JSEP của IETF để biết thêm thông tin.

headerExtensions

Một mảng gồm không hoặc nhiều RTP header extension, mỗi phần tử xác định một extension được sender hoặc receiver hỗ trợ. Header extension được mô tả trong RFC 3550, section 5.3.1. Tham số này không thể thay đổi sau khi đã được đặt ban đầu.

rtcp

Một đối tượng RTCRtcpParameters cung cấp các tham số cấu hình được dùng cho RTCP trên sender hoặc receiver. Tham số này không thể thay đổi sau khi đã được đặt ban đầu.

Ví dụ

Ví dụ này lấy canonical name (CNAME) đang được dùng cho RTCP trên một RTCRtpReceiver.

js
function getRtcpCNAME(receiver) {
  let parameters = receiver.getParameters();

  return parameters.rtcp.cname;
}

Đặc tả kỹ thuật

Specification
WebRTC: Real-Time Communication in Browsers
# dom-rtcrtpreceiver-getparameters

Tính tương thích trên trình duyệt