RTCRtpTransceiver
Baseline
Widely available
*
This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since October 2018.
* Some parts of this feature may have varying levels of support.
Giao diện WebRTC RTCRtpTransceiver mô tả một cặp cố định gồm một RTCRtpSender và một RTCRtpReceiver, cùng với một số trạng thái dùng chung.
Mỗi mục phương tiện SDP mô tả một luồng SRTP hai chiều ("Secure Real Time Protocol") riêng biệt, ngoại trừ mục phương tiện cho RTCDataChannel nếu có.
Việc ghép cặp luồng SRTP gửi và nhận này có ý nghĩa với một số ứng dụng, vì vậy RTCRtpTransceiver được dùng để biểu diễn cặp đó, cùng với các trạng thái quan trọng khác từ mục phương tiện.
Mỗi mục phương tiện SRTP không bị vô hiệu hóa luôn được biểu diễn bởi đúng một transceiver.
Một transceiver được nhận dạng duy nhất bằng thuộc tính mid, thuộc tính này giống với media ID (mid) của m-line tương ứng. Một RTCRtpTransceiver được liên kết với một m-line nếu mid của nó khác null; nếu không thì nó được xem là không liên kết.
Thuộc tính thể hiện
currentDirectionRead only-
Một chuỗi chỉ hướng được thương lượng hiện tại của transceiver, hoặc
nullnếu transceiver chưa từng tham gia trao đổi offer và answer. Để thay đổi hướng của transceiver, hãy đặt giá trị cho thuộc tínhdirection. direction-
Một chuỗi dùng để đặt hướng mong muốn của transceiver.
midRead only-
Media ID của m-line được liên kết với transceiver này. Liên kết này được thiết lập, khi có thể, mỗi khi áp dụng local description hoặc remote description. Trường này là
nullnếu chưa áp dụng local description hoặc remote description nào, hoặc nếu m-line được liên kết bị từ chối bởi một remote offer hay bất kỳ answer nào. receiverRead only-
Đối tượng
RTCRtpReceiverchịu trách nhiệm nhận và giải mã media đến. senderRead only-
Đối tượng
RTCRtpSenderchịu trách nhiệm mã hóa và gửi dữ liệu đến phía từ xa. stoppedDeprecated-
Cho biết việc gửi và nhận bằng cặp
RTCRtpSendervàRTCRtpReceiverđã bị vô hiệu hóa vĩnh viễn hay chưa, do SDP offer/answer hoặc do gọistop().
Phương thức thể hiện
setCodecPreferences()-
Cấu hình danh sách codec được ưu tiên của transceiver, ghi đè các thiết lập của user agent.
stop()-
Dừng vĩnh viễn
RTCRtpTransceiver. Sender liên quan sẽ dừng gửi dữ liệu, và receiver liên quan cũng sẽ dừng nhận và giải mã dữ liệu đến.
Tiêu chuẩn
| Specification |
|---|
| WebRTC: Real-Time Communication in Browsers> # rtcrtptransceiver-interface> |