CSS namespaces
Module CSS namespaces định nghĩa cú pháp để sử dụng namespaces trong CSS.
CSS không chỉ dùng để tạo kiểu cho HTML. Một stylesheet có thể được sử dụng để tạo kiểu cho SVG, MathML, XML hoặc HTML, mỗi loại có namespace khác nhau hoặc một tài liệu chứa nhiều namespace.
At-rule @namespace được định nghĩa trong module này cho phép phân biệt giữa các phần tử cùng tên trong các namespace khác nhau. Tên thẻ phần tử không phải là duy nhất cho một ngôn ngữ duy nhất. Ví dụ, phần tử <a> không chỉ giới hạn ở HTML. Bạn có thể muốn tạo kiểu cho các thẻ <a> trong SVG khác với các liên kết trong HTML. Bạn cũng có thể muốn đảm bảo rằng querySelectorAll("a") chọn đúng loại phần tử. Namespacing có thể giúp ích.
Quy tắc @namespace được sử dụng để khai báo một namespace mặc định và để liên kết các namespace với các namespace prefix. Module namespaces cũng định nghĩa cú pháp để sử dụng các prefix này để biểu diễn các tên được định danh theo namespace. Chỉ vậy thôi. Ý nghĩa của một tên hoặc liệu tên đó có hợp lệ hay không phụ thuộc vào ngữ cảnh và ngôn ngữ host.
Tham chiếu
>At-rule và descriptor
Hướng dẫn
- Khóa học nhanh về namespaces
-
Tìm hiểu sâu về namespace là gì và cách chúng được sử dụng trong XML và các ngôn ngữ đánh dấu dựa trên XML.
Các khái niệm liên quan
- CSS namespace separator (
|) combinator - CSS type selectors
- CSS universal selector
- Interface
CSSNamespaceRule- Thuộc tính
CSSNamespaceRule.namespaceURI - Thuộc tính
CSSNamespaceRule.prefix
- Thuộc tính
- Phương thức
Document.createAttributeNS() - Phương thức
Document.createElementNS() - Phương thức
Document.getElementsByTagNameNS() - Phương thức
Element.getAttributeNodeNS() - Phương thức
Element.getAttributeNS() - Phương thức
Element.getElementsByTagNameNS() - Phương thức
Element.hasAttributeNS() - Thuộc tính
Element.namespaceURI - Phương thức
Element.removeAttributeNS() - Phương thức
Element.setAttributeNS() - Phương thức
Element.setAttributeNodeNS() - Phương thức
NamedNodeMap.getNamedItemNS() - Phương thức
NamedNodeMap.removeNamedItemNS() - Phương thức
NamedNodeMap.setNamedItemNS() - Thuật ngữ glossary Namespace
Đặc tả
| Specification |
|---|
| CSS Namespaces Module Level 3> |
Xem thêm
- Phần tử SVG
<a> - Kiểu dữ liệu
<url> - CSS at-rules
- CSS at-rule functions
- CSS selectors