padding

Baseline Widely available

This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since July 2015.

Thuộc tính CSS paddingthuộc tính viết tắt dùng để thiết lập vùng padding cho cả bốn cạnh của một phần tử cùng một lúc.

Try it

padding: 1em;
padding: 10% 0;
padding: 10px 50px 20px;
padding: 10px 50px 30px 0;
padding: 0;
<section id="default-example">
  <div class="transition-all" id="example-element">
    <div class="box">
      Far out in the uncharted backwaters of the unfashionable end of the
      western spiral arm of the Galaxy lies a small unregarded yellow sun.
    </div>
  </div>
</section>
#example-element {
  border: 10px solid #ffc129;
  overflow: hidden;
  text-align: left;
}

.box {
  border: dashed 1px;
}

Vùng padding của một phần tử là khoảng trống giữa nội dung và đường viền (border) của nó.

Note: Padding tạo thêm khoảng trống bên trong phần tử. Ngược lại, margin tạo thêm khoảng trống bên ngoài phần tử.

Các thuộc tính thành phần

Thuộc tính này là cách viết tắt cho các thuộc tính CSS sau:

Cú pháp

css
/* Áp dụng cho cả bốn cạnh */
padding: 1em;

/* trên và dưới | trái và phải */
padding: 5% 10%;

/* trên | trái và phải | dưới */
padding: 1em 2em 2em;

/* trên | phải | dưới | trái */
padding: 5px 1em 0 2em;

/* Giá trị toàn cục */
padding: inherit;
padding: initial;
padding: revert;
padding: revert-layer;
padding: unset;

Thuộc tính padding có thể được chỉ định bằng một, hai, ba hoặc bốn giá trị. Mỗi giá trị là <length> hoặc <percentage>. Giá trị âm không hợp lệ.

  • Khi chỉ định một giá trị, padding đó áp dụng cho cả bốn cạnh.
  • Khi chỉ định hai giá trị, padding đầu tiên áp dụng cho trên và dưới, giá trị thứ hai cho trái và phải.
  • Khi chỉ định ba giá trị, padding đầu tiên áp dụng cho trên, giá trị thứ hai cho phải và trái, giá trị thứ ba cho dưới.
  • Khi chỉ định bốn giá trị, các padding áp dụng lần lượt cho trên, phải, dướitrái (theo chiều kim đồng hồ).

Giá trị

<length>

Kích thước của padding dưới dạng giá trị cố định.

<percentage>

Kích thước của padding dưới dạng phần trăm, tương đối so với kích thước inline (width trong ngôn ngữ nằm ngang, được xác định bởi writing-mode) của khối chứa.

Định nghĩa hình thức

Initial valueas each of the properties of the shorthand:
Applies toall elements, except table-row-group, table-header-group, table-footer-group, table-row, table-column-group and table-column. It also applies to ::first-letter and ::first-line.
Inheritedno
Percentagesrefer to the width of the containing block
Computed valueas each of the properties of the shorthand:
  • padding-bottom: the percentage as specified or the absolute length
  • padding-left: the percentage as specified or the absolute length
  • padding-right: the percentage as specified or the absolute length
  • padding-top: the percentage as specified or the absolute length
Animation typea length

Cú pháp hình thức

padding = 
<'padding-top'>{1,4}

<padding-top> =
<length-percentage [0,∞]>

<length-percentage> =
<length> |
<percentage>

Ví dụ

Thiết lập padding bằng pixel

HTML

html
<h4>Phần tử này có padding vừa phải.</h4>
<h3>Padding của phần tử này rất lớn!</h3>

CSS

css
h4 {
  background-color: lime;
  padding: 20px 50px;
}

h3 {
  background-color: cyan;
  padding: 110px 50px 50px 110px;
}

Kết quả

Thiết lập padding bằng pixel và phần trăm

css
padding: 5%; /* Tất cả các cạnh: padding 5% */

padding: 10px; /* Tất cả các cạnh: padding 10px */

padding: 10px 20px; /* trên và dưới: padding 10px */
/* trái và phải: padding 20px */

padding: 10px 3% 20px; /* trên:           padding 10px */
/* trái và phải: padding 3%   */
/* dưới:         padding 20px */

padding: 1em 3px 30px 5px; /* trên:   padding 1em  */
/* phải:  padding 3px  */
/* dưới:  padding 30px */
/* trái:  padding 5px  */

Đặc tả

Specification
CSS Box Model Module Level 3
# padding-shorthand

Khả năng tương thích trình duyệt

Xem thêm