min-content
Baseline
Widely available
This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since January 2020.
Từ khóa định kích thước min-content biểu thị kích thước nội tại tối thiểu của một phần tử.
Từ khóa này thu nhỏ phần tử xuống kích thước nhỏ nhất có thể mà không gây ra tràn nội dung có thể tránh được.
Đối với nội dung văn bản, từ khóa này khiến nội dung xuống dòng ở mọi cơ hội (chẳng hạn như khoảng trắng giữa các từ), và phần tử sẽ chỉ rộng bằng từ dài nhất.
Thuộc tính interpolate-size và hàm calc-size() có thể được dùng để bật hoạt ảnh đến và từ min-content.
Cú pháp
css
/* Dùng làm giá trị độ dài */
width: min-content;
inline-size: min-content;
height: min-content;
block-size: min-content;
/* Dùng trong các track của lưới */
grid-template-columns: 200px 1fr min-content;
Ví dụ
>Định kích thước hộp với min-content
HTML
html
<div class="item">Item</div>
<div class="item">Item with more text in it.</div>
CSS
css
.item {
width: min-content;
background-color: #8ca0ff;
padding: 5px;
margin-bottom: 1em;
}
Kết quả
Định kích thước cột lưới với min-content
HTML
html
<div id="container">
<div>Item</div>
<div>Item with more text in it.</div>
<div>Flexible item</div>
</div>
CSS
css
#container {
display: grid;
grid-template-columns: min-content min-content 1fr;
grid-gap: 5px;
box-sizing: border-box;
height: 200px;
width: 100%;
background-color: #8cffa0;
padding: 10px;
}
#container > div {
background-color: #8ca0ff;
padding: 5px;
}
Kết quả
Thông số kỹ thuật
| Specification |
|---|
| CSS Box Sizing Module Level 3> # valdef-width-min-content> |
Khả năng tương thích trình duyệt
Xem thêm
- Các từ khóa định kích thước liên quan:
max-content,fit-content - Mô-đun CSS box sizing