<a>

Baseline Widely available *

This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since July 2015.

* Some parts of this feature may have varying levels of support.

Phần tử <a> của SVG tạo một siêu liên kết tới các trang web khác, tệp, vị trí trong cùng trang, địa chỉ email hoặc bất kỳ URL nào khác. Nó rất giống với phần tử <a> của HTML.

Phần tử <a> của SVG là một phần tử vùng chứa, nghĩa là bạn có thể tạo một liên kết bao quanh văn bản (như trong HTML) nhưng cũng có thể bao quanh bất kỳ hình dạng nào.

Ngữ cảnh sử dụng

CategoriesContainer element
Permitted contentAny number of the following elements, in any order:
Animation elements
Descriptive elements
Shape elements
Structural elements
Gradient elements
<a>, <clipPath>, <filter>, <foreignObject>, <image>, <marker>, <mask>, <pattern>, <script>, <style>, <switch>, <text>, <view>

Thuộc tính

download

Yêu cầu trình duyệt tải xuống một URL thay vì điều hướng tới nó, để người dùng sẽ được nhắc lưu nó dưới dạng một tệp cục bộ. Kiểu giá trị: <string>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

href

URL hoặc mảnh URL mà siêu liên kết trỏ tới. Kiểu giá trị: <URL>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh:

hreflang

Ngôn ngữ tự nhiên của URL hoặc mảnh URL mà siêu liên kết trỏ tới. Kiểu giá trị: <string>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

interestfor Experimental Non-standard

Xác định phần tử <a> như một interest invoker. Giá trị của nó là id của phần tử đích sẽ bị tác động theo một cách nào đó (thường là được hiển thị hoặc ẩn đi) khi sự quan tâm được thể hiện hoặc mất đi trên phần tử invoker (ví dụ, khi rê chuột/không rê chuột hoặc focus/blur nó). Xem Using interest invokers để biết thêm chi tiết và ví dụ. Kiểu giá trị: <string>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

ping Experimental

Một danh sách URL ngăn cách bằng khoảng trắng tới đó, khi siêu liên kết được theo, các yêu cầu POST với nội dung PING sẽ được trình duyệt gửi đi (ở nền). Thường được dùng để theo dõi. Đối với một tính năng được hỗ trợ rộng hơn nhằm giải quyết cùng các trường hợp sử dụng, xem Navigator.sendBeacon(). Kiểu giá trị: <list-of-URLs>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

referrerpolicy

Chỉ định referrer nào sẽ được gửi khi tìm nạp URL. Kiểu giá trị: no-referrer | no-referrer-when-downgrade | same-origin | origin | strict-origin | origin-when-cross-origin | strict-origin-when-cross-origin | unsafe-url; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

rel

Mối quan hệ của đối tượng đích với đối tượng liên kết. Kiểu giá trị: <list-of-Link-Types>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

target

Nơi hiển thị URL được liên kết tới. Kiểu giá trị: _self | _parent | _top | _blank | <XML-Name>; Giá trị mặc định: _self; Có thể hoạt ảnh:

type

Một MIME type cho URL được liên kết. Kiểu giá trị: <string>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh: không

xlink:href Deprecated

URL hoặc mảnh URL mà siêu liên kết trỏ tới. Có thể cần cho khả năng tương thích ngược với các trình duyệt cũ. Kiểu giá trị: <URL>; Giá trị mặc định: không có; Có thể hoạt ảnh:

Giao diện DOM

Phần tử này triển khai giao diện SVGAElement.

Ví dụ

html
<svg viewBox="0 0 100 100" xmlns="http://www.w3.org/2000/svg">
  <!-- Một liên kết bao quanh một hình dạng -->
  <a href="/docs/Web/SVG/Reference/Element/circle">
    <circle cx="50" cy="40" r="35" />
  </a>

  <!-- Một liên kết bao quanh văn bản -->
  <a href="/docs/Web/SVG/Reference/Element/text">
    <text x="50" y="90" text-anchor="middle">&lt;circle&gt;</text>
  </a>
</svg>
css
/* Vì SVG không cung cấp kiểu hiển thị mặc định cho liên kết,
   nên việc thêm một chút là thực hành tốt */

@namespace svg url("http://www.w3.org/2000/svg");
/* Cần thiết để chỉ chọn các phần tử <a> của SVG, chứ không phải của HTML.
   Xem cảnh báo bên dưới */

svg|a:link,
svg|a:visited {
  cursor: pointer;
}

svg|a text,
text svg|a {
  fill: blue; /* Ngay cả với văn bản, SVG vẫn dùng fill thay cho color */
  text-decoration: underline;
}

svg|a:hover,
svg|a:active {
  outline: dotted 1px blue;
}

Warning: Vì phần tử này dùng chung tên thẻ với phần tử HTML <a>, việc chọn a bằng CSS hoặc querySelector có thể áp dụng cho sai loại phần tử. Hãy thử quy tắc @namespace để phân biệt hai loại.

Đặc tả

Specification
Scalable Vector Graphics (SVG) 2
# AElement

Tương thích trình duyệt

Xem thêm