values

Thuộc tính values có nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh nó được dùng, hoặc nó định nghĩa một chuỗi giá trị được dùng trong suốt quá trình hoạt ảnh, hoặc nó là một danh sách số cho ma trận màu, được diễn giải khác nhau tùy theo kiểu thay đổi màu cần thực hiện.

Bạn có thể dùng thuộc tính này với các phần tử SVG sau:

animate, animateMotion, animateTransform

Với <animate>, <animateMotion><animateTransform>, values là một danh sách các giá trị định nghĩa chuỗi giá trị trong suốt quá trình hoạt ảnh. Nếu thuộc tính này được chỉ định, mọi giá trị thuộc tính from, toby đặt trên phần tử sẽ bị bỏ qua.

Giá trị <list-of-values>
Giá trị mặc định None
Có thể hoạt ảnh Không
<list-of-values>

Giá trị này chứa một danh sách một hoặc nhiều giá trị được phân tách bằng dấu chấm phẩy. Kiểu của các giá trị được định nghĩa bởi các thuộc tính hrefattributeName.

feColorMatrix

Với phần tử <feColorMatrix>, values là một danh sách các số được diễn giải khác nhau tùy theo giá trị của thuộc tính type.

Giá trị <list-of-numbers>
Giá trị mặc định Nếu type="matrix", ma trận đơn vị,
nếu type="saturate", 1, dẫn đến ma trận đơn vị,
nếu type="hueRotate", 0, dẫn đến ma trận đơn vị
Có thể hoạt ảnh
<list-of-numbers>

Giá trị này là một danh sách các số, được diễn giải khác nhau tùy theo giá trị của thuộc tính type:

  • Với type="matrix", values là một danh sách 20 giá trị ma trận (a00 a01 a02 a03 a04 a10 a11 … a34), được phân tách bằng khoảng trắng và/hoặc dấu phẩy.
  • Với type="saturate", values là một giá trị số thực đơn lẻ (0 đến 1).
  • Với type="hueRotate", values là một giá trị số thực đơn lẻ (độ).
  • Với type="luminanceToAlpha", values không áp dụng.

Đặc tả

Specification
Filter Effects Module Level 1
# element-attrdef-fecolormatrix-values
SVG Animations Level 2
# ValuesAttribute