operator
Thuộc tính operator có hai ý nghĩa tùy theo ngữ cảnh được dùng. Hoặc nó xác định thao tác kết hợp hay biến hình sẽ được thực hiện.
Bạn có thể dùng thuộc tính này với các phần tử SVG sau:
Ví dụ
<svg viewBox="0 0 120 70" xmlns="http://www.w3.org/2000/svg">
<filter id="erode">
<feMorphology operator="erode" radius="0.4" />
</filter>
<filter id="dilate">
<feMorphology operator="dilate" radius="0.8" />
</filter>
<text x="0" y="15">Văn bản thường</text>
<text x="0" y="40" filter="url(#erode)">Văn bản mảnh</text>
<text x="0" y="65" filter="url(#dilate)">Văn bản đậm</text>
</svg>
feComposite
Đối với <feComposite>, operator xác định phép kết hợp sẽ được thực hiện.
| Giá trị |
over | in | out |
atop | xor | lighter |
arithmetic
|
|---|---|
| Giá trị mặc định | over |
| Có thể animate | Có |
over-
Giá trị này cho biết rằng đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
inđược đặt lên trên đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2. in-
Giá trị này cho biết rằng các phần của đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
inchồng lấp với đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2sẽ thay thế đồ họa đích. out-
Giá trị này cho biết rằng các phần của đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
innằm ngoài đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2sẽ được hiển thị. atop-
Giá trị này cho biết rằng các phần của đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
in, chồng lấp với đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2, sẽ thay thế đồ họa đích. Các phần của đồ họa đích không chồng lấp với đồ họa nguồn sẽ không bị thay đổi. xor-
Giá trị này cho biết rằng các vùng không chồng lấp của đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
invà đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2sẽ được kết hợp. lighter-
Giá trị này cho biết rằng tổng của đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
invà đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2sẽ được hiển thị. arithmetic-
Giá trị này cho biết rằng đồ họa nguồn được định nghĩa trong thuộc tính
invà đồ họa đích được định nghĩa trong thuộc tínhin2được kết hợp bằng công thức sau:result = k1*i1*i2 + k2*i1 + k3*i2 + k4trong đó:
i1vài2chỉ các giá trị kênh pixel tương ứng của ảnh đầu vào, ánh xạ tớiinvàin2tương ứng, vàk1,k2,k3, vàk4chỉ các giá trị của các thuộc tính cùng tên.
feMorphology
Đối với <feMorphology>, operator xác định có erode (tức làm mảnh) hay dilate (làm dày) đồ họa nguồn.
| Giá trị | erode | dilate |
|---|---|
| Giá trị mặc định | erode |
| Có thể animate | Có |
Thông số kỹ thuật
| Specification |
|---|
| Filter Effects Module Level 1> # element-attrdef-femorphology-operator> |
| Filter Effects Module Level 1> # element-attrdef-fecomposite-operator> |