height
Thuộc tính height xác định chiều dài theo phương dọc của một phần tử trong hệ tọa độ người dùng.
Bạn có thể dùng thuộc tính này với các phần tử SVG sau:
<feBlend><feColorMatrix><feComponentTransfer><feComposite><feConvolveMatrix><feDiffuseLighting><feDisplacementMap><feDropShadow><feFlood><feGaussianBlur><feImage><feMerge><feMorphology><feOffset><feSpecularLighting><feTile><feTurbulence><filter><foreignObject><image><mask><pattern><rect><svg><use>
Ví dụ
<svg viewBox="0 0 300 100" xmlns="http://www.w3.org/2000/svg">
<!-- With a height of 0 or less, nothing will be rendered -->
<rect y="0" x="0" width="90" height="0" />
<rect y="0" x="100" width="90" height="60" />
<rect y="0" x="200" width="90" height="100%" />
</svg>
feBlend
Với <feBlend>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feOffset
Với <feOffset>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feSpecularLighting
Với <feSpecularLighting>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feTile
Với <feTile>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feTurbulence
Với <feTurbulence>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
filter
Với <filter>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của bộ lọc.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 120% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
foreignObject
Với <foreignObject>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của tài liệu được tham chiếu.
| Giá trị |
auto |
<length>
|
<percentage>
|
|---|---|
| Giá trị mặc định | auto (được coi là 0) |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
Note:
Bắt đầu từ SVG2, height là một Geometry Property nghĩa là thuộc tính này cũng có thể được dùng như một thuộc tính CSS cho <foreignObject>.
image
Với <image>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho hình ảnh.
| Giá trị |
auto |
<length>
|
<percentage>
|
|---|---|
| Giá trị mặc định | auto (được coi là chiều cao nội tại của hình ảnh) |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
Note:
Bắt đầu từ SVG2, height là một Geometry Property nghĩa là thuộc tính này cũng có thể được dùng như một thuộc tính CSS cho hình ảnh.
mask
Với <mask>, height xác định chiều dài theo phương dọc của vùng tác động của nó. Tác động chính xác của thuộc tính này bị ảnh hưởng bởi thuộc tính maskUnits.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 120% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
pattern
Với <pattern>, height xác định chiều dài theo phương dọc của mẫu ô lặp. Tác động chính xác của thuộc tính này bị ảnh hưởng bởi các thuộc tính patternUnits và patternTransform.
| Giá trị | <length> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 0 |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
rect
Với <rect>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho hình chữ nhật.
| Giá trị |
auto |
<length>
|
<percentage>
|
|---|---|
| Giá trị mặc định | auto (được coi là 0) |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
Note:
Bắt đầu từ SVG2, height là một Geometry Property nghĩa là thuộc tính này cũng có thể được dùng như thuộc tính CSS cho hình chữ nhật.
svg
Với <svg>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của viewport SVG.
Note:
Trong tài liệu HTML nếu cả thuộc tính viewBox và height đều bị bỏ qua, phần tử svg sẽ được hiển thị với chiều cao 150px
| Giá trị |
auto |
<length>
|
<percentage>
|
|---|---|
| Giá trị mặc định | auto (được coi là 100%) |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
Note:
Bắt đầu từ SVG2, height là một Geometry Property nghĩa là thuộc tính này cũng có thể được dùng như thuộc tính CSS cho <svg>.
use
Với <use>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho phần tử được tham chiếu.
| Giá trị |
auto |
<length>
|
<percentage>
|
|---|---|
| Giá trị mặc định | auto (được coi là 0) |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
Note:
height không có tác dụng trên các phần tử use, trừ khi phần tử được tham chiếu có một viewBox - tức là nó chỉ có tác dụng khi use tham chiếu tới phần tử svg hoặc symbol.
Note:
Bắt đầu từ SVG2, height là một Geometry Property nghĩa là thuộc tính này cũng có thể được dùng như thuộc tính CSS cho các phần tử được dùng.
Thông số kỹ thuật
Xem thêm
- Thuộc tính CSS
height
feColorMatrix
Với <feColorMatrix>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feComponentTransfer
Với <feComponentTransfer>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feComposite
Với <feComposite>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feConvolveMatrix
Với <feConvolveMatrix>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feDiffuseLighting
Với <feDiffuseLighting>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feDisplacementMap
Với <feDisplacementMap>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feDropShadow
Với <feDropShadow>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feFlood
Với <feFlood>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feGaussianBlur
Với <feGaussianBlur>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feImage
Với <feImage>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feMerge
Với <feMerge>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |
feMorphology
Với <feMorphology>, height xác định chiều dài theo phương dọc cho vùng kết xuất của primitive.
| Giá trị | <length> | <percentage> |
|---|---|
| Giá trị mặc định | 100% |
| Có thể hoạt ảnh | Có |