<animateMotion>
Baseline
Widely available
This feature is well established and works across many devices and browser versions. It’s been available across browsers since January 2020.
Phần tử <animateMotion> của SVG cung cấp một cách để định nghĩa cách một phần tử di chuyển dọc theo một motion path.
Ngữ cảnh sử dụng
| Categories | Animation element |
|---|---|
| Permitted content | Any number of the following elements, in any order: Descriptive elements <mpath> |
Thuộc tính
keyPoints-
Thuộc tính này cho biết, trong phạm vi [0,1], đối tượng đi xa đến đâu dọc theo đường dẫn cho từng giá trị liên quan của
keyTimes. Kiểu giá trị: <number>*; Giá trị mặc định: none; Có thể hoạt ảnh: không path-
Thuộc tính này định nghĩa đường dẫn của chuyển động, dùng cùng cú pháp với thuộc tính
d. Kiểu giá trị: <string>; Giá trị mặc định: none; Có thể hoạt ảnh: không rotate-
Thuộc tính này định nghĩa một phép xoay được áp dụng cho phần tử đang được hoạt ảnh hóa dọc theo một đường dẫn, thường để nó hướng theo chiều của hoạt ảnh. Kiểu giá trị: <number> |
auto|auto-reverse; Giá trị mặc định:0; Có thể hoạt ảnh: không
Note:
Đối với <animateMotion>, giá trị mặc định của thuộc tính calcMode là paced.
Thuộc tính hoạt ảnh
- Thuộc tính thời gian hoạt ảnh
-
begin,dur,end,min,max,restart,repeatCount,repeatDur,fill - Thuộc tính giá trị hoạt ảnh
- Các thuộc tính hoạt ảnh khác
-
Đáng chú ý nhất:
attributeName,additive,accumulate - Thuộc tính sự kiện hoạt ảnh
-
Đáng chú ý nhất:
onbegin,onend,onrepeat
Giao diện DOM
Phần tử này triển khai giao diện SVGAnimateMotionElement.
Ví dụ
<svg viewBox="0 0 200 100" xmlns="http://www.w3.org/2000/svg">
<path
fill="none"
stroke="lightgrey"
d="M20,50 C20,-50 180,150 180,50 C180-50 20,150 20,50 z" />
<circle r="5" fill="red">
<animateMotion
dur="10s"
repeatCount="indefinite"
path="M20,50 C20,-50 180,150 180,50 C180-50 20,150 20,50 z" />
</circle>
</svg>
Đặc tả
| Specification |
|---|
| SVG Animations Level 2> # AnimateMotionElement> |